выливать

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từ[sửa]

выливать Thể chưa hoàn thành (Hoàn thành: вылить) ‚(В)

  1. Đổ... ra, rót... ra, trút... ra, trút hết; перен. trút, dồn hết.
    вылить воду из ведра — đổ (rót) nước trong xô ra, trút hết thùng nước
    он вылил на них всё своё негодование — nó trút hết lòng căm thù lên đầu chúng
  2. (изготовлять литьём) đúc, rót khuôn, đổ khuôn.

Tham khảo[sửa]