доля

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

Bản mẫu:rus-noun-f-2e

доля gc

  1. (часть) phần, bộ phận.
    делить что-л. на равные доляи — chia cái gì thành những phần bằng nhau
    книга в четвёртую долю листа — quyển sách khổ bằng một phần tư tờ giấy
    вносить свою доляю — góp phần của mình
    в этом есть доля правды — ở đây có phần nào sự thật
    в его словах не было и доляи истины — trong lời nói của anh ta không hề có tí sự thật nào
    войти в доляю с кем-л. — hùn vốn với ai, góp phần với ai
  2. (судьба) số phận, vận mệnh, số, phận.
    выпасть кому-л. на доляю — ai bị, ai được

Tham khảo[sửa]