доля
Giao diện
Tiếng Nga
[sửa]Chuyển tự
[sửa]Chuyển tự của доля
| Chữ Latinh | |
|---|---|
| LHQ | dólja |
| khoa học | dolja |
| Anh | dolya |
| Đức | dolja |
| Việt | đolia |
| Xem Phụ lục:Phiên âm của tiếng Nga | |
Danh từ
Bản mẫu:rus-noun-f-2e доля gc
- (часть) phần, bộ phận.
- делить что-л. на равные доляи — chia cái gì thành những phần bằng nhau
- книга в четвёртую долю листа — quyển sách khổ bằng một phần tư tờ giấy
- вносить свою доляю — góp phần của mình
- в этом есть доля правды — ở đây có phần nào sự thật
- в его словах не было и доляи истины — trong lời nói của anh ta không hề có tí sự thật nào
- войти в доляю с кем-л. — hùn vốn với ai, góp phần với ai
- (судьба) số phận, vận mệnh, số, phận.
- выпасть кому-л. на доляю — ai bị, ai được
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “доля”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)