Bước tới nội dung

vận mệnh

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
və̰ʔn˨˩ mə̰ʔjŋ˨˩jə̰ŋ˨˨ mḛn˨˨jəŋ˨˩˨ məːn˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
vən˨˨ meŋ˨˨və̰n˨˨ mḛŋ˨˨

Danh từ

vận mệnh

  1. Số phận thay đổi (lên xuống, sướng khổ, may mắn) của một con người sống trong một khoảng thời gian nhất định.
  2. Dự đoán số phận của một người trong tương lai, theo bói toán.

Đồng nghĩa

Mục từ này được viết dùng mẫu, và có thể còn sơ khai.
Bạn có thể viết bổ sung. (Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.)