достойный

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Tính từ[sửa]

достойный

  1. (Р) (заслуживающий) đáng, đáng được, xứng, xứng đáng.
    достойный внимания — đáng chú ý
    достойный похвалы — đáng khen
    достойный сожаления — đáng tiếc
    достойный доверия — đáng tin cậy, xứng đáng với lòng tin
  2. (заслуженный, справедливый) xứng đáng, đích đáng.
    достойная награда — phần thưởng xứng đáng (đích đáng)
  3. (соответствующий чему-л. ) xứng với, hợp với.
    достойная пара — xứng đôi
    уст. — (почтенный) đáng kính, đáng trọng, đáng kính trọng

Tham khảo[sửa]