xứng

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
sɨŋ˧˥sɨ̰ŋ˩˧sɨŋ˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
sɨŋ˩˩sɨ̰ŋ˩˧

Động từ[sửa]

xứng

  1. tương ứng, phù hợp

Đồng nghĩa[sửa]

Dịch[sửa]