Bước tới nội dung

xứng đáng

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
sɨŋ˧˥ ɗaːŋ˧˥sɨ̰ŋ˩˧ ɗa̰ːŋ˩˧sɨŋ˧˥ ɗaːŋ˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
sɨŋ˩˩ ɗaːŋ˩˩sɨ̰ŋ˩˧ ɗa̰ːŋ˩˧

Từ nguyên

[sửa]

Từ xứng (“thích đáng”) + đáng (“đúng đắn”).

Tính từ

[sửa]

xứng đáng

  1. Rất đáng được hưởng.
    Ông cụ xứng đáng với sự quý trọng của khu phố.

Tham khảo

[sửa]