дышать

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từ[sửa]

Bản mẫu:rus-verb-5c дышать Hoàn thành

  1. Thở, hô hấp; (Т) перен. thổi.
    тяжело дышать а) — (с трудом) — khó thở; б) — (от усталости) — thở hồng hộc, thở dốc, thở hổn hển
  2. (на В) (дуть) hà hơi.
    дышать на руки — hà hơi vào tay
  3. (Т) перен. (выражать чего-л. ) toát ra, tỏ ra.
    дышать довольством — đầy tự mãn
    еле дышать, чуть дышать — thoi thóp thở
    не дышатьа — nín thở

Tham khảo[sửa]