Bước tới nội dung

дядя

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nga

[sửa]

Chuyển tự

[sửa]

Danh từ

[sửa]

дядя (,(скл. как ж. 2a, Р мн. ~ей ))

  1. Xem дядя
  2. (младший брат отца) chú
  3. (старший брат отца, матери) bác
  4. (брат матери) cậu
  5. (муж тётки) dượng.
  6. (thông tục) (обращение) bác, ông, chú

Tham khảo