загон

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

загон

  1. (действие) [sự] lùa vào, xua vào.
  2. (для скота) bãi chăn rào kín.
    быть в загоне — bị bỏ rơi, bị ruồng bỏ

Tham khảo[sửa]