запутанный

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Tính từ[sửa]

запутанный

  1. Rối, rối tung, rối bù.
  2. (перен.) Rối rắm, rối ren, rắc rối, rối beng, phức tạp, rắc rối tơ.
    запутанный вопрос — vấn đề rối rắm

Tham khảo[sửa]