Bước tới nội dung

phức tạp

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Âm Hán-Việt của chữ Hán 複雜.

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
fɨk˧˥ ta̰ːʔp˨˩fɨ̰k˩˧ ta̰ːp˨˨fɨk˧˥ taːp˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
fɨk˩˩ taːp˨˨fɨk˩˩ ta̰ːp˨˨fɨ̰k˩˧ ta̰ːp˨˨

Tính từ

[sửa]

phức tạp

  1. Không đơn giản, rắc rối.
    Đó là một công việc cực kì to lớn, phức tạp, khó khăn (Hồ Chí Minh)
    Đất nước trong một bối cảnh cực kì phức tạp (Trần Bạch Đằng)

Dịch

[sửa]

Tham khảo

[sửa]