зарабатывать

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từ[sửa]

зарабатывать Thể chưa hoàn thành ((Hoàn thành: заработать)), ((В))

  1. Làm ăn, làm được tiền, kiếm ra tiền; (thông tục) шутл. (получить что-л. ) bị.
    дать кому-л. заработать — cho ai làm được tiền
    зарабатывать средства е существованию, зарабатывать на жизнь — làm ăn, kiếm sống
    сколько вы зарабатыватьаете — anh làm được bao nhiêu tiền?
    заработать право на отдых — được quyền nghỉ ngơi chính đáng
    заработать выговор — bị khiển trách
    заработать простуду — bị cảm lạnh

Tham khảo[sửa]