засорять

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từ[sửa]

засорять Thể chưa hoàn thành (Hoàn thành: засорить) ‚(В)

  1. (загрязнять) làm bẩn, xả rác, làm rác bẩn.
  2. (закупоривать) làm tắc, làm nghẽn.
    засорить желудок — bội thực, trúng thực
    засорить себе глаз — để chất bẩn rơi vào mắt
    перен. — (чем-л. ненужным):
    засорять язык — làm ngôn ngữ mất trong sáng
    засорять голову — nhồi sọ

Tham khảo[sửa]