xả

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
sa̰ː˧˩˧saː˧˩˨saː˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
saː˧˩sa̰ːʔ˧˩

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Động từ[sửa]

xả

  1. Thải hơi hoặc nước ra ngoài.
    Xả bớt hơi trong nồi áp suất.
    Xả nước để thau bể.
    Ống xả của môtô.
  2. Làm cho tuôn mạnh ra với khối lượng lớn.
    Xả đạn như mưa.
    Xả súng bắn.
    Mắng như xả vào mặt (kng ).
    Xả hết tốc lực (kng; mở hết tốc lực).
  3. Chặt, chém cho đứt ra thành mảng lớn.
    Xả thịt lợn.
    Chém xả cánh tay.
  4. (Kng.) . Làm cho sạch bằng cách giũ trong nước hoặc cho dòng nước mạnh chảy qua.
    Xả quần áo.
    Xả sạch dưới vòi nước.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]