избавление
Giao diện
Tiếng Nga
[sửa]Chuyển tự
[sửa]Chuyển tự của избавление
| Chữ Latinh | |
|---|---|
| LHQ | izbavlénije |
| khoa học | izbavlenie |
| Anh | izbavleniye |
| Đức | isbawlenije |
| Việt | idbavleniie |
| Xem Phụ lục:Phiên âm của tiếng Nga | |
Danh từ
избавление gt
- (по знач. гл. избавлять) [sự] cứu thoát, cứu giải, giải cứu
- (освобождать) giải phóng, giải thoát
- (помогать избегнуть чего-л. ) miễn cho, giúp... thoát khỏi.
- избавление кого-л. от смерти — cứu sống ai, cứu ai thoát khỏi chết
- избавление кого-л. от необходимости делать что-л. — miễn cho ai khỏi phải làm cái gì
- избавить кого-л. от хлопот — làm ai khỏi bận bịu lo lắng
- избавтье меня от него! — giúp tôi thoát khỏi nó!
- избавтье меня! — xin miễn cho tôi!
- избавтье меня от ваших советов — xin đừng khuyên tôi nữa
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “избавление”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)