инквизиторский

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Tính từ[sửa]

инквизиторский

  1. (ист.) [thuộc về] quan tòa giáo hội.
  2. (перен.) Ác nghiệt, hung ác, tàn bạo, dã man, tàn nhẫn.
    инквизиторский взгляд — cái nhìn xoi mói

Tham khảo[sửa]