исключать

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từ[sửa]

исключать Thể chưa hoàn thành ((Hoàn thành: исключить))

  1. (В из Р) loại. . . [ra], bỏ. . . [đi], gạch. . . [đi]
  2. (удалять из состава) khai trừ, đuổi [ra].
    исключать кого-л. из список — loại ai ra khỏi danh sách, xóa (bỏ, gạch) tên ai trong danh sách
    исключить кого-л. из школы — đuổi ai [ra] khỏi trường
    исключить кого-л. из партии — khai trừ ai [ra] khỏi đảng
    тк. несов. — (В) (устранять на допускать) — loại trừ, gạt bỏ, bài trừ
    исключать возможность чего-л. — loại trừ (gạt bỏ) khả năng gì

Tham khảo[sửa]