карга
Giao diện
Tiếng Bắc Altai
[sửa]Danh từ
карга (karga)
- (Kumandy-Kizhi) quạ.
Tham khảo
- N. A Baskakov (biên tập) (1972), “карга”, trong Severnyje dialekty Altajskovo (Ojrotskovo Jazyka- Dialekt kumandincev(Kumandin Kiži) [Phương ngữ phía bắc Kumandin của tiếng Altai], Moskva: glavnaja redakcija vostočnoja literatury, →ISBN
Tiếng Kyrgyz
[sửa]Danh từ
карга (karga)
Tiếng Nga
[sửa]Chuyển tự
[sửa]Chuyển tự của карга
| Chữ Latinh | |
|---|---|
| LHQ | kargá |
| khoa học | karga |
| Anh | karga |
| Đức | karga |
| Việt | carga |
| Xem Phụ lục:Phiên âm của tiếng Nga | |
Danh từ
{{rus-noun-f-3b|root=карг}} карга gc (,бран.)
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “карга”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Nogai
[sửa]Danh từ
карга (karga)
- quạ.
Tham khảo
- N. A Baskakov (1956), “карга”, trong Russko-Nogajskij slovarʹ [Từ điển Nga-Nogai], Moskva: Gosudarstvennoje Izdatelʹstvo Inostrannyx i Nacionalʹnyx Slovarej