кафедра

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

кафедра gc

  1. (трибуна) giảng đàn, bục giảng, diễn đàn.
    говорить с кафедры — phát biểu ý kiến từ diễn đàn
  2. (в учебном заведении) tổ bộ môn.
    кафедра восточных языков — tổ bộ môn ngôn ngữ phương Đông
    заведующий кафедрой — chủ nhiệm (trưởng tổ) bộ môn
    заведовать кафедрой — lãnh đạo tổ bộ môn
    получить кафедру — được giao lãnh đạo tổ bộ môn
    хаседание кафедры — phiên họp của tổ bộ môn
  3. (в церкви) tòa giảng, giảng đàn.

Tham khảo[sửa]