Bước tới nội dung

кирбес

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Bashkir

[sửa]
Wikipedia tiếng Bashkir có bài viết về:

Từ nguyên

Cùng gốc với tiếng Karakhanid [chữ viết needed] (kerpič, gạch); tiếng Kazakh кірпіш (kırpış), tiếng Thổ Nhĩ Kỳ kerpiç, tiếng Azerbaijan kərpic (gạch), v.v.

Cách phát âm

  • IPA(ghi chú): [kʲirˈbɪ̞s]
  • Tách âm: кир‧бес

Danh từ

кирбес (kirbes)

  1. gạch.

Biến cách

Biến cách của кирбес
số ít số nhiều
tuyệt đối кирбес (kirbes) кирбестәр (kirbestər)
sinh cách xác định кирбестең (kirbesteñ) кирбестәрҙең (kirbestərźeñ)
dữ cách кирбескә (kirbeskə) кирбестәргә (kirbestərgə)
đối cách xác định кирбесте (kirbeste) кирбестәрҙе (kirbestərźe)
định vị cách кирбестә (kirbestə) кирбестәрҙә (kirbestərźə)
ly cách кирбестән (kirbestən) кирбестәрҙән (kirbestərźən)