контингент

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

контингент

  1. (людей) [tổng] số người.
    контингент учащихся — [tổng] số học viên
  2. (чего-л. ) hạn số, hạn ngạch, định ngạch, số lượng nhất định, số lượng hạn định.

Tham khảo[sửa]