Bước tới nội dung

куда

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nga

Chuyển tự của куда
Chữ Latinh
LHQ kudá
khoa học kuda
Anh kuda
Đức kuda
Việt cuđa
Xem Phụ lục:Phiên âm của tiếng Nga

Định nghĩa

куда нареч

  1. вопр. — [đi, đến] đâu
    куда ты идёшь? — cậu đi đâu?
    куда ты повесил моё пальто? — cậu treo áo bành tô của tớ ở (vào) đâu?
    вопр. (thông tục) — (зачем, для чего) — để làm gì
    куда тебе столько денег? — mày nhiều tiền thế để làm gì?
    относ. — mà, đi đâu
    место, куда я ходил — nơi [mà] tôi đã đến
    куда я, туда и он — tôi đi đâu, nó đi đấy
    неопр. (thông tục) — đâu đấy, đâu đó, chỗ nào đấy
    в знач. частицы (thông tục) — (гораздо) hơn nhiều
    это куда лучше — cái đó thì tốt hơn nhiều
    куда бы ни — dù đi [đến] đâu
    куда бы то ни было — dù đến đâu đi nữa
    хоть куда! — rất tốt!, tuyệt!, tuyệt vời!, tuyệt trần!

Tham khảo

Tiếng Tuva

Chuyển tự

Danh từ

куда

  1. đám cưới.