đám cưới

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɗaːm˧˥ kɨəj˧˥ɗa̰ːm˩˧ kɨə̰j˩˧ɗaːm˧˥ kɨəj˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɗaːm˩˩ kɨəj˩˩ɗa̰ːm˩˧ kɨə̰j˩˧

Danh từ[sửa]

đám cưới

  1. Lễ hôn nhân giữa hai người, cùng hoặc khác giới.
    Ai chê đám cưới, ai cười đám ma. (tục ngữ)

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]