кусок

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

кусок

  1. Mảnh, mẩu, cục, mảng, khúc, đoạn; (пищи) miếng, mẩu:.
    кусок льда — cục băng, hòn nước đá
    кусок сахара — miếng (mẩu, cục, viên) đường
  2. (часть чего-л. ).
    кусок хлеба — miếng ăn, miếng cơm
    зарабатывать на кусок хлеба — đi làm để kiếm [miếng] cơm
    кусок в горло не идёт — nuốt chẳng trôi cơm

Tham khảo[sửa]