mảng
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ma̰ːŋ˧˩˧ | maːŋ˧˩˨ | maːŋ˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| maːŋ˧˩ | ma̰ːʔŋ˧˩ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự
Danh từ
mảng
Động từ
mảng
- Chợt nghe.
- Bàng hoàng dở tỉnh, dở say, sảnh đường mảng tiếng đòi ngay lên hầu (Truyện Kiều)
- Mảng tin xiết nỗi kinh hoàng, băng mình lên trước đài trang tự tình (Truyện Kiều)
Phó từ
mảng trgt.
- Mê mải.
- Mảng vui rượu sớm, cờ trưa (Truyện Kiều)
- Mảng vui quên hết lời em dặn dò. (ca dao)
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “mảng”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)