Bước tới nội dung

күпер

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Bashkir

[sửa]
Wikipedia tiếng Bashkir có bài viết về:
Күпер.

Từ nguyên

Từ tiếng Turk nguyên thủy *köpür (cầu).

Theo một giả thuyết, từ này có thể có nguồn gốc từ tiếng Hy Lạp cổ γέφυρα (géphura, đập nước, cầu).

Cùng gốc với tiếng Kazakh көпір (köpır), tiếng Karakalpak көпир (köpir), tiếng Karachay-Balkar кёпюр (köpür), và tiếng Chuvash кӗпер (kĕp̬er, cầu).

Cách phát âm

Danh từ

күпер (küper)

  1. Cầu.

Biến cách

Biến cách của күпер
số ít số nhiều
tuyệt đối күпер (küper) күперҙәр (küperźər)
sinh cách xác định күперҙең (küperźeñ) күперҙәрҙең (küperźərźeñ)
dữ cách күпергә (küpergə) күперҙәргә (küperźərgə)
đối cách xác định күперҙе (küperźe) күперҙәрҙе (küperźərźe)
định vị cách күперҙә (küperźə) күперҙәрҙә (küperźərźə)
ly cách күперҙән (küperźən) күперҙәрҙән (küperźərźən)