Bước tới nội dung

лапа

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nga

[sửa]

Chuyển tự

[sửa]

Danh từ

[sửa]

лапа gc

  1. (животного) chân, cẳng; (thông tục) (большая нога, рука) chân to, tay to.
  2. (тех.) Vấu tai, lưỡi.
    лапа якоря — mỏ neo
    сапожная лапа — đe [cong] thợ dày
    попасть в лапы кому-л. — rơi vào tay ai
    быть в лапах у кого-л. — nằm [gọn] trong tay ai, hoàn toàn bị phụ thuộc vào ai
    вырвать кого-л. из лап сметри — cứu ai thoát khỏi tay thần chết, cứu sống ai
    наложить свою лапу на что-л. — chiếm đoạt cái gì

Tham khảo

[sửa]