лелеять

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từ[sửa]

лелеять Hoàn thành (,(В))

  1. Âu yếm, nâng niu, trìu mến, chăm sóc, nâng như nâng trứng.
    перен. — ôm, nuôi, hoài bảo, ôm ấp, ấp ủ
    лелеять надежду — ấp ủ (nuôi) hy vọng
    лелеять мечту — ôm mộng

Tham khảo[sửa]