Bước tới nội dung

литовський

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Ukraina

[sửa]

Từ nguyên

Литва́ (Lytvá) + -ський (-sʹkyj)

Cách phát âm

  • IPA(ghi chú): [ɫeˈtɔu̯sʲkei̯]
  • Âm thanh:(tập tin)

Tính từ

лито́вський (lytóvsʹkyj)

  1. Litva
    лито́вська мо́ваlytóvsʹka móvatiếng Litva

Biến cách

Biến cách của лито́вський (cứng)
số ít số nhiều
giống đực giống trung giống cái
danh cách лито́вський
lytóvsʹkyj
лито́вське
lytóvsʹke
лито́вська
lytóvsʹka
лито́вські
lytóvsʹki
sinh cách лито́вського
lytóvsʹkoho
лито́вської
lytóvsʹkoji
лито́вських
lytóvsʹkyx
dữ cách лито́вському
lytóvsʹkomu
лито́вській
lytóvsʹkij
лито́вським
lytóvsʹkym
đối cách động vật лито́вського
lytóvsʹkoho
лито́вське
lytóvsʹke
лито́вську
lytóvsʹku
лито́вських
lytóvsʹkyx
bất động vật лито́вський
lytóvsʹkyj
лито́вські
lytóvsʹki
cách công cụ лито́вським
lytóvsʹkym
лито́вською
lytóvsʹkoju
лито́вськими
lytóvsʹkymy
định vị cách лито́вському, лито́вськім
lytóvsʹkomu, lytóvsʹkim
лито́вській
lytóvsʹkij
лито́вських
lytóvsʹkyx
hô cách лито́вський
lytóvsʹkyj
лито́вське
lytóvsʹke
лито́вська
lytóvsʹka
лито́вські
lytóvsʹki

Tham khảo