мания

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Danh từ[sửa]

Trường hợp Số ít Số nhiều
Им. мания мании
Р. мании маний
Д. мании маниям
В. манию мании
Тв. манией маниями
Пр. мании маниях

мания gc

  1. (мед.) [bệnh] cuồng, thao cuồng, mani.
    мания величия — [bệnh] cuồng dại
    мания преследования — [bệnh] thiên chấp cuồng
  2. (перен.) (пристрастие) [sự] say mê, say đắm, cuồng si, đắm đuối.

Tham khảo[sửa]