Bước tới nội dung

thao

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
tʰaːw˧˧tʰaːw˧˥tʰaːw˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
tʰaːw˧˥tʰaːw˧˥˧

Phồn thể

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

Danh từ

thao

  1. thô, to sợi, không sạch gút.
    Sợi thao.
  2. Hàng dệt bằng thao.
    Thắt lưng thao.
  3. Tua kết bằng , chỉ.
    Nón quai thao.

Tham khảo

Tiếng M'Nông Đông

Động từ

thao

  1. (Rơlơm) chà.

Tham khảo

  • Blood, Evangeline; Blood, Henry (1972) Vietnam word list (revised): Mnong Rolom. SIL International.