mani

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít mani manien
Số nhiều manier maniene

mani

  1. (Y) Chứng cuồng si.
  2. Sự ham mê, đam , ưa thích quá đáng.
    Renslighet er blitt den rene mani hos ham.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]