миллиард
Giao diện
Tiếng Kazakh
[sửa]Số từ
[sửa]миллиард (milliard)
- Tỉ.
Tham khảo
[sửa]- Số đếm tiếng Kazakh trên Omniglot.
Tiếng Kumyk
[sửa]Số từ
[sửa]миллиард (milliard)
- Tỉ.
Tham khảo
[sửa]- Số đếm tiếng Kumyk trên Omniglot.
Tiếng Kyrgyz
[sửa]Số từ
[sửa]миллиард (milliard)
- Tỉ.
Tiếng Nga
[sửa]| [a], [b] ← 1,000 | ← 1,000,000 (106) | 1,000,000,000 (109) | 1012 → | 1015 → |
|---|---|---|---|---|
| Số đếm: миллиа́рд (milliárd), биллио́н (billión) Số thứ tự: миллиа́рдный (milliárdnyj), биллио́нный (billiónnyj) | ||||
Cách viết khác
[sửa]- млрд (mlrd)
Từ nguyên
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Số từ
[sửa]миллиа́рд (milliárd) gđ
- Một tỉ, tỷ, nghìn triệu.
- Đồng nghĩa: биллио́н (billión)
Biến cách
[sửa]| số ít | số nhiều | |
|---|---|---|
| danh cách | миллиа́рд milliárd |
миллиа́рды milliárdy |
| sinh cách | миллиа́рда milliárda |
миллиа́рдов milliárdov |
| dữ cách | миллиа́рду milliárdu |
миллиа́рдам milliárdam |
| đối cách | миллиа́рд milliárd |
миллиа́рды milliárdy |
| cách công cụ | миллиа́рдом milliárdom |
миллиа́рдами milliárdami |
| giới cách | миллиа́рде milliárde |
миллиа́рдах milliárdax |
Hậu duệ
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “миллиард”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Nogai
[sửa]Số từ
[sửa]миллиард (milliard)
- Tỉ.
Thể loại:
- Mục từ tiếng Kazakh
- Số tiếng Kazakh
- Mục từ tiếng Kumyk
- Số tiếng Kumyk
- Mục từ tiếng Kyrgyz
- Số tiếng Kyrgyz
- Từ vay mượn từ tiếng Pháp tiếng Nga
- Từ dẫn xuất từ tiếng Pháp tiếng Nga
- Từ 3 âm tiết tiếng Nga
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Nga
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Nga
- Mục từ tiếng Nga
- Số tiếng Nga
- Danh từ giống đực tiếng Nga có thân từ cứng
- Danh từ giống đực tiếng Nga có thân từ cứng, trọng âm a
- Danh từ tiếng Nga có trọng âm a
- Mục từ tiếng Nogai
- Số tiếng Nogai