Bước tới nội dung

наделять

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nga

[sửa]

Chuyển tự

[sửa]

Động từ

[sửa]

наделять Thể chưa hoàn thành (Hoàn thành: наделить) ‚(В Т)

  1. Phân chia, chia phần, chia; (дарить) cho, biếu, tặng; перен. phú cho, ban cho.
    наделять землёй — chia ruộng đất, quân điền
    природа щедро наделила его талантами — trời phú cho ông ấy rất nhiều tài

Tham khảo

[sửa]