Bước tới nội dung

наполнять

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nga

[sửa]

Chuyển tự

[sửa]

Động từ

[sửa]

наполнять Thể chưa hoàn thành (Hoàn thành: наполнить) ‚(В)

  1. Làm đầy, xếp đầy; (наливая) đổ đầy, rót đầy; (насыщать) đượm đầy, thấm đầy.
    наполнять корзину грибами — xếp đầy giỏ nấm
    перен. — (преисполнять) chứa đầy, tràn đầy, chan chứa

Tham khảo

[sửa]