невозмутимый

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Tính từ[sửa]

невозмутимый

  1. Bình tĩnh, điềm đạm, điềm tĩnh, trầm tĩnh, đằm tính, thuần tính, điềm nhiên, thản nhiên.
    невозмутимый человек — con người điềm tĩnh (đằm tính, thuần tính, trầm tĩnh)
    невозмутимый тон — giọng nói điềm đạm (điềm nhiên)
    невозмутимый взгляд — [cái] nhìn thản nhiên
  2. (ничем не нарушвемый) không thể nào lay động được.
    невозмутимая тишина — [sự] yên lặng như tờ
    невозмутимое спокойствие — [sự] điềm tĩnh hoàn toàn, trầm tĩnh cao độ

Tham khảo[sửa]