Bước tới nội dung

lay động

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
laj˧˧ ɗə̰ʔwŋ˨˩laj˧˥ ɗə̰wŋ˨˨laj˧˧ ɗəwŋ˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
laj˧˥ ɗəwŋ˨˨laj˧˥ ɗə̰wŋ˨˨laj˧˥˧ ɗə̰wŋ˨˨

Động từ

[sửa]

lay động

  1. Chuyển động nhẹ qua lại ở một vị trí nhất định.
    Bóng cây lay động trên mặt nước.
    Ngọn lửa khẽ lay động.
    Bài thơ làm lay động lòng người (b. ).

Tham khảo

[sửa]