недаром

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Phó từ[sửa]

недаром

  1. (не без основания) không phải [là] vô cớ.
    он недаром так говорил — nó nói thế không phải là vô cớ, không phải là vô cớ mà nói thế
  2. (не без цели) không phải [là] ngẫu nhiên, không phải [là] không có lý do, khôn phải [lá] không có mục đích.
    он недаром сюда приезжал — nó đến đây không phải là không có lý do (không phải là không có mục đích), không phải ngẫu nhiên mà nó đến đây
  3. (не напрасно) không phải [lá] vô ích.
    недаром работал — nó đã làm việc không phải là vô ích

Tham khảo[sửa]