khôn

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
xon˧˧kʰoŋ˧˥kʰoŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

khôn

  1. Tên một quẻ trong bát quái, tượng trưng cho đất, tính âm hoặc phụ nữ.

Tính từ[sửa]

khôn

  1. khả năng suy xét để xử sự một cách có lợi nhất, tránh được những việc làmthái độ không nên có.
    Thằng bé rất khôn.
    Khôn lỏi.

Trái nghĩa[sửa]

Phó từ[sửa]

khôn

  1. (Ít dùng, văn học) Không thể, khó mà.
    Biến hoá khôn lường.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]

Tiếng Thái Đen[sửa]

Danh từ[sửa]

khôn

  1. Lông vũ, lông (chim).

Tham khảo[sửa]