Bước tới nội dung

неисправный

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nga

Chuyển tự của неисправный
Chữ Latinh
LHQ neisprávnyj
khoa học neispravnyj
Anh neispravny
Đức neisprawny
Việt neixpravny
Xem Phụ lục:Phiên âm của tiếng Nga

Tính từ

неисправный

  1. Hư hỏng, hỏng, trục trặc, không dùng được.
    машина неисправныйа — xe ô tô bị hỏng (bị pan, ăn banh)
  2. (неаккератный) lơ là, trễ nải, không chu đáo, không đúng hẹn, cù nhầy.
    неисправный плательщик — người trả tiền trễ nải (không đúng hẹn, cù nhầy), kẻ trây nợ

Tham khảo