Bước tới nội dung

cù nhầy

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
kṳ˨˩ ɲə̤j˨˩ku˧˧ ɲəj˧˧ku˨˩ ɲəj˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ku˧˧ ɲəj˧˧

Tính từ

cù nhầy

  1. (khẩu ngữ) cố ý kéo dài thời gian, dây dưa lằng nhằng, không thực hiện việc mình phải làm đối với người khác.
    nợ cù nhầy không chịu trả
    giở thói cù nhầy

Đồng nghĩa

Tham khảo

“Cù nhầy”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam