cù nhầy
Giao diện
Tiếng Việt
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kṳ˨˩ ɲə̤j˨˩ | ku˧˧ ɲəj˧˧ | ku˨˩ ɲəj˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ku˧˧ ɲəj˧˧ | |||
Tính từ
cù nhầy
- (khẩu ngữ) cố ý kéo dài thời gian, dây dưa lằng nhằng, không thực hiện việc mình phải làm đối với người khác.
- nợ cù nhầy không chịu trả
- giở thói cù nhầy
Đồng nghĩa
Tham khảo
“Cù nhầy”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam