trễ nải

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨeʔe˧˥ na̰ːj˧˩˧tʂe˧˩˨ naːj˧˩˨tʂe˨˩˦ naːj˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʂḛ˩˧ naːj˧˩tʂe˧˩ naːj˧˩tʂḛ˨˨ na̰ːʔj˧˩

Tính từ[sửa]

trễ nải

  1. Biếng nhác và để công việc kéo dài không chịu làm.
    Học hành trễ nải.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]