обеспечение

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Danh từ[sửa]

обеспечение gt

  1. (Sự) Bảo đảm, đảm bảo
  2. (снабжение) [sự] chu cấp, cung cấp, cung ứng, tiếp tế.
    обеспечение прочного мира — [sự] bảo đảm một nền hòa bình bền vững
    обеспечение промышленности углем — sự cung ứng (cung cấp) than cho công nghiệp
  3. (средства к жизни) [tiền, sự] trợ cấp, phụ cấp, bảo trợ, cấp dưỡng.
    право на материальное обеспечение — [chế độ, công tác] bảo trợ xã hội, cứu tế xã hội
  4. (гарантия) [sự] bảo đảm, đảm bảo.

Tham khảo[sửa]