Bước tới nội dung

ứng

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɨŋ˧˥ɨ̰ŋ˩˧ɨŋ˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɨŋ˩˩ɨ̰ŋ˩˧

Động từ[sửa]

ứng

  1. Cho nhận trước tiền hay hiện vật để chi dùng rồi thanh toán sau.
    Ứng tiền công tác phí.
    Ứng trước vật tư cho sản xuất.
  2. mối quan hệ phù hợp tương đối với nhau.
    Hai vế ứng nhau từng chữ.
    Trong một đa giác, mỗi cạnh ứng với một góc.
  3. (lực lượng siêu nhiên) báo trước điều lành dữ, theo tín ngưỡng.
    Thần linh ứng mộng.

Đồng nghĩa[sửa]

Tham khảo[sửa]

  • Ứng, Soha Tra Từ[1], Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam