cấp dưỡng

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kəp˧˥ zɨəʔəŋ˧˥kə̰p˩˧ jɨəŋ˧˩˨kəp˧˥ jɨəŋ˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kəp˩˩ ɟɨə̰ŋ˩˧kəp˩˩ ɟɨəŋ˧˩kə̰p˩˧ ɟɨə̰ŋ˨˨

Danh từ[sửa]

cấp dưỡng

  1. Người làm công việc nấu ăn trong cơ quan, quân đội, v. V. Làm.
    Công tác cấp dưỡng.

Động từ[sửa]

cấp dưỡng

  1. (Id.) . Cung cấp cho người già hoặc yếu những thứ cần thiết cho đời sống.
    Cấp dưỡng những người già yếu, tàn tật.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]