одевать

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từ[sửa]

одевать Thể chưa hoàn thành (Hoàn thành: одеть)

  1. Mặc, bận, mặc quần áo (cho ai).
    одевать ребенка — mặc (bận) quần áo cho đứa bé
  2. (thông tục)(обеспечивать одеждой) may mặc, may sắm
    одевать всю семью — may sắm (may mặc) cho cả nhà
    перен. — (покрывать) đậy, phủ, che
    тк. несов. — cho... ăn mặc, cho... ăn bận
    одевать ребенка со вкусом — cho trẻ con ăn mặc một cách co khiếu thẩm mỹ

Tham khảo[sửa]