Bước tới nội dung

mặc

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ma̰ʔk˨˩ma̰k˨˨mak˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
mak˨˨ma̰k˨˨

Phồn thể

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

Danh từ

mặc

  1. Quần áo.
    Người rất quan tâm đến cái ăn, cái.
    , cái ở của bộ đội (Trường Chinh)

Động từ

mặc

  1. Che thân bằng quần áo.
    Đi với ma mặc áo giấy. (tục ngữ)
    Lo ăn lo mặc suốt ngày tháng (Tản Đà)
  2. Không chú ý đến.
    Ai khen cũng mặc, ai cười mặc ai. (tục ngữ)
  3. Tùy người ta.
    Con ai mặc nấy, can gì đa mang (Quan Âm Thị Kính)

Tham khảo