отвлекать

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từ[sửa]

отвлекать Thể chưa hoàn thành (Hoàn thành: отвлечь) ‚(В)

  1. (отрывать от чего-л. ) làm xao lãng, làm lãng quên, làm... lãng đi, đánh lạc.
    отвлекать внимание — làm xao lãng (đánh lạc) sự chú ý
    отвлекать кого-л. от дел — làm ai xao lãng công việc, làm ai lãng quên công tác
    отвлекать кого-л. от его мыслей — làm ai lãng quên những ý nghĩ của nó
  2. (заставлять изменить направление) đánh lạc hướng, lái... sang hướng khác.
    отвлекать противника на себя — đánh lạc hướng quân địch để chúng chú ý tới mình

Tham khảo[sửa]