đánh

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɗajŋ˧˥ ɗa̰n˩˧ ɗan˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɗajŋ˩˩ ɗa̰jŋ˩˧

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Động từ[sửa]

đánh

  1. Làm cho đau để trừng phạt.
    Đánh mấy roi
  2. Diệt kẻ địch.
    Đánh giặc
  3. Làm tổn thương.
    Đánh gãy cành cây
  4. Làm phát ra tiếng.
    Đánh trống
  5. Khuấy mạnh.
    Đánh trứng
  6. Xoa hay xát nhiều lần.
    Đánh phấn
  7. Xát mạnh vào.
    Đánh diêm
  8. Đào lên.
    Đánh gốc cây
  9. Dự một trò chơi.
    Đánh ten-nít
  10. Dự một cuộc thử sức.
    Đánh vật
  11. Dự một đám bạc.
    Đánh xóc đĩa
  12. Bắt một con vật.
    Đi đánh
  13. Làm cho sạch.
    Đánh răng
  14. Xếp gọn lại.
    Đánh đống rơm
  15. Cử động tay.
    Đánh nhịp
  16. Làm cho thành vậthình dạng.
    Đánh tranh.
    Đánh thùng
    Đánh đống
    Đánh luống
  17. Sửa, tỉa bớt đi.
    Đánh lông mày
  18. Chuẩn bị đưa đi.
    Đánh xe.
    Đánh trâu ra đồng
  19. Truyền tin.
    Đánh điện.
    Đánh dây thép
  20. Làm cho hại.
    Đánh thuốc độc
  21. Bắt phải nộp.
    Đánh thuế
  22. Gây một tác dụng.
    Đánh vào tình cảm
  23. Làm xảy ra, tạo ra.
    Đánh rơi.
    Đánh mất
    Đánh lửa
    Đánh động
  24. Sinh hoạt (thtục).
    Đánh ba bát đầy.
    Đánh một giấc
  25. Đánh máy nói tắt.
    Đánh ba bản
  26. Cho là lẫn với.
    Chữ "tác" đánh chữ "tộ".
    Đánh đồng
  27. Đột ngột.
    Giật mình đánh thót
  28. Âm.
    Cửa đóng đánh sầm.

Đồng nghĩa[sửa]

  1. đập
  2. vỗ

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]