отклик

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

отклик

  1. (ответ) [lời] đáp lại
  2. (отзвук, эхо) tiếng vang, âm hưởng, tiếng vọng; перен. tình cảm đáp lại, tiếng vang, [sự] hưởng ứng, phản ứng; (сочувствие) [sự] thông cảm.
    обыкн. мн.: отклики — (отзывы) [lời, bài] nhận xét, bình phẩm, phê phán, bình luận
    отклики в печати — những lời bình phẩm (bình luận) trên báo chí
    отклики на статью — nhận xét (bình phẩm) bài báo

Tham khảo[sửa]